Cảm ơn & xin lỗi: 24 câu tiếng Anh giao tiếp
Cảm ơn chân thành, xin lỗi đúng mực và cách đáp lại.
- Thank you so much for taking the time.Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã dành thời gian.
- I really appreciate your kind support.Tôi thực sự rất trân trọng sự hỗ trợ quý báu của bạn.
- You're more than welcome!Không có gì đâu, bạn đừng bận tâm!
- Don't mention it, happy to help.Đừng khách sáo, tôi rất vui vì được giúp.
- I'm terribly sorry for being late.Tôi vô cùng xin lỗi vì đã đến muộn.
- My apologies for the confusion earlier.Tôi xin lỗi vì sự nhầm lẫn lúc nãy.
- It's completely my fault, I apologize.Đó hoàn toàn là lỗi của tôi, tôi thành thật xin lỗi.
- Never mind, no harm done.Không sao đâu, chẳng ảnh hưởng gì cả.
- Thanks a million! I owe you big time.Cảm ơn triệu lần! Tôi nợ bạn một ân huệ lớn đấy.
- I'm sorry to interrupt, but I have a question.Xin lỗi vì đã ngắt lời, nhưng tôi có một câu hỏi.
- Thank you for pointing that out.Cảm ơn bạn đã chỉ ra điểm đó giúp tôi.
- Please accept my sincere apologies.Xin hãy nhận lời xin lỗi chân thành của tôi.
- I'm really sorry.Tôi thật sự rất xin lỗi.
- Thank you very much.Cảm ơn bạn rất nhiều.
- Thanks for having me.Cảm ơn đã mời tôi.
- I owe you one.Tôi nợ bạn một lần nhé.
- That's very thoughtful of you.Bạn thật chu đáo.
- Sorry to keep you waiting.Xin lỗi đã để bạn chờ.
- Excuse me, sorry to bother you.Xin lỗi, làm phiền bạn một chút.
- I didn't mean to offend you.Tôi không có ý làm bạn phật lòng.
- Thanks for your patience.Cảm ơn sự kiên nhẫn của bạn.
- I'll make it up to you.Tôi sẽ đền bù cho bạn.
- No worries, it happens.Không sao, ai cũng có lúc như vậy mà.
- Thank you for everything you've done.Cảm ơn bạn vì tất cả những gì bạn đã làm.