Hỏi lại cho rõ: 24 câu tiếng Anh giao tiếp
Khi chưa nghe rõ hoặc cần người kia giải thích lại.
- Could you say that again, please?Bạn có thể nhắc lại câu đó được không?
- I'm sorry, I didn't quite catch that.Xin lỗi, tôi chưa nghe rõ câu vừa rồi lắm.
- What exactly do you mean by that?Chính xác thì ý bạn là gì khi nói như vậy?
- Could you speak a little slower, please?Bạn có thể nói chậm lại một chút được không?
- Did you mean we should meet tomorrow morning?Ý bạn là chúng ta nên gặp nhau vào sáng mai à?
- How do you spell that word?Từ đó đánh vần như thế nào vậy?
- How do you pronounce this word correctly?Từ này phát âm chuẩn như thế nào?
- Could you explain that in more detail?Bạn có thể giải thích chi tiết hơn điều đó không?
- Let me make sure I understood you correctly.Để tôi xác nhận lại xem mình đã hiểu đúng ý bạn chưa.
- What is another way to say this?Có cách nào khác để diễn đạt câu này không?
- Could you give me an example?Bạn có thể cho tôi một ví dụ cụ thể không?
- Are you saying that the plan has changed?Có phải ý bạn là kế hoạch đã thay đổi rồi không?
- I don't understand.Tôi không hiểu.
- Speak more slowly, please.Xin bạn hãy nói chậm lại.
- Sorry, could you repeat the last part?Xin lỗi, bạn nhắc lại phần cuối được không?
- What does that word mean?Từ đó nghĩa là gì?
- Can you write it down for me?Bạn viết ra giúp tôi được không?
- Do you mean this one or that one?Ý bạn là cái này hay cái kia?
- I'm not sure I follow.Tôi không chắc mình theo kịp ý bạn.
- Can you tell me more about that?Bạn kể thêm về chuyện đó được không?
- Sorry, I got confused. Can we start over?Xin lỗi, tôi bị rối. Mình bắt đầu lại được không?
- So, to sum up, we're meeting at six?Vậy tóm lại là mình gặp nhau lúc sáu giờ nhỉ?
- How do you say this in English?Cái này nói bằng tiếng Anh thế nào?
- What's the difference between these two?Hai cái này khác nhau chỗ nào?