Nhờ vả & yêu cầu: 29 câu tiếng Anh giao tiếp
Nhờ ai đó giúp, xin phép và đưa ra yêu cầu một cách lịch sự.
- Could you help me with this?Bạn giúp tôi việc này được không?
- Would you mind giving me a hand?Bạn có phiền giúp tôi một tay không?
- Can you do me a quick favor?Bạn giúp tôi một việc nhanh được không?
- Could you please pass me that?Làm ơn chuyển giùm tôi cái đó với?
- May I borrow your pen for a second?Tôi mượn cây bút của bạn một lát được không?
- Could you hold the door for me?Bạn giữ cửa giúp tôi một chút được không?
- Would you mind opening the window?Bạn có phiền mở cửa sổ giúp tôi không?
- Can I get a glass of water, please?Cho tôi xin một ly nước được không?
- Could you give me a few minutes?Cho tôi xin vài phút được không?
- Please let me know if you need anything.Hãy báo cho tôi nếu bạn cần bất kỳ thứ gì.
- Could you take a picture of us, please?Bạn chụp giúp chúng tôi một kiểu ảnh được không?
- Would you mind turning down the volume?Bạn có phiền vặn nhỏ âm lượng lại không?
- Can I help you with something?Tôi có thể giúp bạn gì không?
- Please give me a cup of water.Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- Please give me three of these.Đưa cho tôi ba cái.
- Can you tell me your name again?Bạn có thể cho tôi biết tên của bạn lại lần nữa không?
- Please give me a glass of water.Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- Can you tell me exactly what you did?Bạn có thể cho tôi biết chính xác những gì bạn đã làm?
- Please give me a piece of paper to write on.Làm ơn cho tôi một tờ giấy để viết.
- Could you watch my bag for a minute?Bạn trông giùm tôi cái túi một lát được không?
- Can you give me a ride to the station?Bạn cho tôi đi nhờ xe tới ga được không?
- Would you mind if I sat here?Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không?
- Could you lend me a charger for a moment?Bạn cho tôi mượn cục sạc một lát được không?
- Can you remind me about the meeting tomorrow?Bạn nhắc tôi về cuộc họp ngày mai nhé?
- Could you send me the details by email?Bạn gửi chi tiết cho tôi qua email được không?
- Would it be possible to reschedule?Liệu có thể dời lịch được không?
- Can you show me how this works?Bạn chỉ tôi cách cái này hoạt động được không?
- Could I ask you something quickly?Tôi hỏi bạn nhanh một chuyện được không?
- Could you wait for me for five minutes?Bạn đợi tôi năm phút được không?